có vẻ

Học thuật
Thân thiện
có vẻ

Anh ấy có vẻ rất tự tin khi thuyết trình.

Định nghĩa
  1. Trạng từ:

    • Chững chạc, đàng hoàng: Dùng để miêu tả dáng vẻ, cử chỉ bên ngoài tỏ ra nghiêm trang, đứng đắn.
    • Biểu lộbề ngoài: Dùng để chỉ ấn tượng hoặc cảm nhận ban đầu dựa trên những thể hiện ra bên ngoài, không khẳng định chắc chắn về bản chất bên trong.
  2. Động từ (trong cách dùng hiện đại phổ biến):

    • Có vẻ như, dường như, hình như: Dùng để diễn đạt một nhận định, phỏng đoán dựa trên những dấu hiệu quan sát được, thể hiện sự không chắc chắn hoàn toàn của người nói.
dụ sử dụng
  • Trạng từ (nghĩa cổ, ít dùng):

    • Ông ấy ăn mặc đi đứng có vẻ lắm. (Ông ấy ăn mặc đi đứng rất đàng hoàng, chững chạc.)
    • Công trình nghiên cứu này có vẻ khoa học. (Công trình nghiên cứu này trông có vẻ/bề ngoài tỏ ra khoa học.)
  • Động từ (nghĩa phổ biến):

    • Trời có vẻ sắp mưa. (Trời dường như/hình như sắp mưa.)
    • ấy có vẻ rất mệt mỏi. ( ấy trông có vẻ/dường như rất mệt mỏi.)
    • Kế hoạch này có vẻ khả thi. (Kế hoạch này dường như/hình như khả thi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "có vẻ như ": Nhấn mạnh hơn tính phỏng đoán, thường dùng khi đưa ra một giả thuyết.

    • Mọi chuyện có vẻ như đã được sắp đặt từ trước. (Mọi chuyện dường như/hình như đã được sắp đặt từ trước.)
  • "có vẻ đâu": Dùng trong câu phủ định để bác bỏ một vẻ ngoài hay ấn tượng nào đó.

    • Anh ta có vẻ đâu người giàu có! (Anh ta đâu có vẻ người giàu có!)
Biến thể từ gần giống
  • Hình như: Từ đồng nghĩa, diễn đạt sự phỏng đoán.

    • Hình như tôi đã gặp anhđâu rồi. (Hình như tôi đã gặp anhđâu rồi.)
  • Dường như: Từ đồng nghĩa, mang sắc thái trang trọng hơn một chút.

    • Dường như một sự hiểu lầmđây. (Dường như một sự hiểu lầmđây.)
  • Có lẽ: Diễn đạt khả năng xảy ra, dựa trên suy luận nhiều hơn quan sát trực tiếp bề ngoài.

    • Có lẽ ngày mai trời sẽ nắng. (Có lẽ ngày mai trời sẽ nắng.)
Từ đồng nghĩa
  • Dường như: Như đã nêu.
  • Hình như: Như đã nêu.
  • Tỏ ra: Thể hiện ra bên ngoài một đặc điểm, tính cách nào đó (thường chủ ý).
    • Anh ấy tỏ ra rất tự tin trong buổi phỏng vấn. (Anh ấy thể hiện ra vẻ rất tự tin trong buổi phỏng vấn.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Có vẻ như: Cụm từ thông dụng, nghĩa tương đương với "có vẻ".
    • ấy có vẻ như không hài lòng với kết quả. ( ấy dường như không hài lòng với kết quả.)
Thành ngữ liên quan
  • Bề ngoài có vẻ: Nhấn mạnh vào vẻ bên ngoài, đối lập với bản chất bên trong.
    • Bề ngoài có vẻ thân thiện, nhưng thực ra anh ta rất khó gần. (Bề ngoài trông có vẻ thân thiện, nhưng thực ra anh ta rất khó gần.)
có vẻ

Anh ấy có vẻ rất tự tin khi thuyết trình.

  1. trgt. 1. Chững chạc, đàng hoàng: Đi đứng có vẻ lắm 2. Biểu lộbề ngoài: Luận án có vẻ khoa học.

Từ chứa "có vẻ"